TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

手(て)を抜(ぬ)く

てをぬくteonuku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 手 thủ·抜 bạt

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

手を抜く nghĩa là đốt cháy giai đoạn.

Nghĩa của 手を抜く

Cụm từ

  1. thành ngữ Đốt cháy giai đoạn.

Cách chia của 手を抜く

Thể lịch sự (ます)手を抜きます
Thể て手を抜いて
Quá khứ (た)手を抜いた
Phủ định (ない)手を抜かない
Khả năng手を抜ける
Ý chí (よう)手を抜こう
Điều kiện (ば)手を抜けば
Bị động手を抜かれる
Sai khiến手を抜かせる
Mệnh lệnh手を抜け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to cut corners; to be shoddy; to slack off; to go easy (on an opponent); to hold back (in a competition, fight, etc.) (thành ngữ)
  • Cụm từ to play a tenuki; to tenuki

Câu hỏi thường gặp

手を抜く nghĩa là gì?

手を抜く (cụm từ) nghĩa là đốt cháy giai đoạn.

手を抜く đọc là gì?

手を抜く đọc là てをぬく (romaji: teonuku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.