TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

抱(だ)きしめる

だきしめるdakishimeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 抱 bão

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

抱きしめる nghĩa là ôm, ôm chặt.

Nghĩa của 抱きしめる

Động từ

  1. Ôm, ôm chặt.

Cách viết khác: 抱き締める, 抱締める

Cách chia của 抱きしめる

Thể lịch sự (ます)抱きしめます
Thể て抱きしめて
Quá khứ (た)抱きしめた
Phủ định (ない)抱きしめない
Khả năng抱きしめられる
Ý chí (よう)抱きしめよう
Điều kiện (ば)抱きしめれば
Bị động抱きしめられる
Sai khiến抱きしめさせる
Mệnh lệnh抱きしめろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 抱きしめる

  • 彼女は赤ん坊をしっかりと腕に抱きしめた。 Cô ta ôm chặt đứa bé vào ngực.Tatoeba #88286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hug (someone) tight; to embrace; to give (someone) a tight hug; to cuddle

Câu hỏi thường gặp

抱きしめる nghĩa là gì?

抱きしめる (động từ) nghĩa là ôm, ôm chặt.

抱きしめる đọc là gì?

抱きしめる đọc là だきしめる (romaji: dakishimeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.