かっこ悪い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
かっこ悪い nghĩa là xấu, xấu xí.
Nghĩa của かっこ悪い
Tính từ đuôi i
- Xấu, xấu xí.
Cách viết khác: カッコ悪い, 格好悪い, 恰好悪い, かっこうわるい
Cách chia của かっこ悪い
| Phủ định | かっこ悪くない |
| Quá khứ | かっこ悪かった |
| Quá khứ phủ định | かっこ悪くなかった |
| Thể て | かっこ悪くて |
| Dạng phó từ (く) | かっこ悪く |
| Điều kiện (ば) | かっこ悪ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i unattractive; ugly; unstylish; uncool
Câu hỏi thường gặp
かっこ悪い nghĩa là gì?
かっこ悪い (tính từ đuôi i) nghĩa là xấu, xấu xí.
かっこ悪い đọc là gì?
かっこ悪い đọc là かっこわるい (romaji: kakkowarui).