安価
từ thông dụng
あんかanka
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
安価 nghĩa là rẻ.
Nghĩa của 安価
Tính từ đuôi na
- Rẻ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安価
Trái nghĩa
Từ liên quan với 安価
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na low-priced; cheap; inexpensive
- Tính từ đuôi na shallow (e.g. sympathy); superficial; cheap (e.g. government)
- Danh từ link back to discussion group, bulletin board, etc. posting (tiếng lóng mạng)
Câu hỏi thường gặp
安価 nghĩa là gì?
安価 (tính từ đuôi na) nghĩa là rẻ.
安価 đọc là gì?
安価 đọc là あんか (romaji: anka).