TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

安価(あんか)

từ thông dụng
あんかanka giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 安 an·価 giá

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

安価 nghĩa là rẻ.

Nghĩa của 安価

Tính từ đuôi na

  1. Rẻ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安価

Trái nghĩa

Từ liên quan với 安価

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na low-priced; cheap; inexpensive
  • Tính từ đuôi na shallow (e.g. sympathy); superficial; cheap (e.g. government)
  • Danh từ link back to discussion group, bulletin board, etc. posting (tiếng lóng mạng)

Câu hỏi thường gặp

安価 nghĩa là gì?

安価 (tính từ đuôi na) nghĩa là rẻ.

安価 đọc là gì?

安価 đọc là あんか (romaji: anka).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.