TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

地獄(じごく)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
じごくjigoku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA NGỤC 地 địa·獄 ngục

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa ngục” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

地獄 nghĩa là địa ngục.

Nghĩa của 地獄

Danh từ

  1. Địa ngục. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 地獄

Câu ví dụ với 地獄

  • 結婚生活は夫婦仲が良ければ天国であり、夫婦仲が悪ければこの世の地獄である。 Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.Tatoeba #175725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hell realm; Naraka
  • Danh từ Hell
  • Danh từ hell; misery; nightmare; inferno
  • Danh từ place where a volcano or hot springs constantly spew smoke or steam

Câu hỏi thường gặp

地獄 nghĩa là gì?

地獄 (danh từ) nghĩa là địa ngục.

地獄 đọc là gì?

地獄 đọc là じごく (romaji: jigoku).

Âm Hán Việt của 地獄 là gì?

Âm Hán Việt của 地獄 là "địa ngục". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.