TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

六時(ろくじ)

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ろくじrokuji giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỤC THỜI 六 lục·時 thời

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “lục thời” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

六時 nghĩa là sáu giờ.

Nghĩa của 六時

Danh từ

  1. Sáu giờ.

Cách viết khác: 6時

Từ liên quan với 六時

Câu ví dụ với 六時

  • 彼は六時に帰った。 Ông ấy về lúc 6 giờ.Tatoeba #98862
  • 私はよる六時に散歩をします。 Tôi đi dạo vào lúc sáu giờ tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #158624
  • 普通6時に目が覚めます。 Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153033
  • 今朝は6時に起きました。 Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #157009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ six o'clock
  • Danh từ six periods of a day (morning, midday, afternoon, evening, midnight, late night)

Câu hỏi thường gặp

六時 nghĩa là gì?

六時 (danh từ) nghĩa là sáu giờ.

六時 đọc là gì?

六時 đọc là ろくじ (romaji: rokuji).

Âm Hán Việt của 六時 là gì?

Âm Hán Việt của 六時 là "lục thời". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.