はめ倒す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
はめ倒す nghĩa là làm tình, tán tỉnh ai.
Nghĩa của はめ倒す
Động từ
- khẩu ngữ Làm tình, tán tỉnh ai.
Cách chia của はめ倒す
| Thể lịch sự (ます) | はめ倒します |
| Thể て | はめ倒して |
| Quá khứ (た) | はめ倒した |
| Phủ định (ない) | はめ倒さない |
| Khả năng | はめ倒せる |
| Ý chí (よう) | はめ倒そう |
| Điều kiện (ば) | はめ倒せば |
| Bị động | はめ倒される |
| Sai khiến | はめ倒させる |
| Mệnh lệnh | はめ倒せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make love (khẩu ngữ)
Câu hỏi thường gặp
はめ倒す nghĩa là gì?
はめ倒す (động từ) nghĩa là làm tình, tán tỉnh ai.
はめ倒す đọc là gì?
はめ倒す đọc là はめたおす (romaji: hametaosu).