昼休み
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
昼休み nghĩa là giờ nghỉ trưa.
Nghĩa của 昼休み
Danh từ
- Giờ nghỉ trưa.
Câu ví dụ với 昼休み
- 僕はあまりに疲れていたので昼休みにひと眠りした。 Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút.Tatoeba #5223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lunch break; noon recess; noon rest period
Câu hỏi thường gặp
昼休み nghĩa là gì?
昼休み (danh từ) nghĩa là giờ nghỉ trưa.
昼休み đọc là gì?
昼休み đọc là ひるやすみ (romaji: hiruyasumi).