レンズ
JLPT N2 từ thông dụng
renzu
giọng máy của trình duyệt
レンズ nghĩa là thấu kính.
Nghĩa của レンズ
Danh từ
- Thấu kính.
Từ ghép có レンズ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lens
Câu hỏi thường gặp
レンズ nghĩa là gì?
レンズ (danh từ) nghĩa là thấu kính.
レンズ đọc là gì?
レンズ đọc là レンズ (romaji: renzu).