TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

レンズ状銀河(じょうぎんが)

レンズじょうぎんがrenzujōginga giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 状 trạng·銀 ngân·河 hà

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

レンズ状銀河 nghĩa là Thiên hà hình hạt đậu.

Nghĩa của レンズ状銀河

Danh từ

  1. Thiên hà hình hạt đậu.

Câu hỏi thường gặp

レンズ状銀河 nghĩa là gì?

レンズ状銀河 (danh từ) nghĩa là Thiên hà hình hạt đậu.

レンズ状銀河 đọc là gì?

レンズ状銀河 đọc là レンズじょうぎんが (romaji: renzujōginga).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.