航空機モード
こうくうきモードkōkūkimōdo
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
航空機モード nghĩa là chế độ máy bay.
Nghĩa của 航空機モード
Danh từ
- Chế độ máy bay.
Từ liên quan với 航空機モード
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ airplane mode (setting on an electronic device); flight mode
Câu hỏi thường gặp
航空機モード nghĩa là gì?
航空機モード (danh từ) nghĩa là chế độ máy bay.
航空機モード đọc là gì?
航空機モード đọc là こうくうきモード (romaji: kōkūkimōdo).