タール
từ thông dụng
tāru
giọng máy của trình duyệt
タール nghĩa là hắc ín.
Nghĩa của タール
Danh từ
- Hắc ín.
Từ ghép có タール
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tar
Câu hỏi thường gặp
タール nghĩa là gì?
タール (danh từ) nghĩa là hắc ín.
タール đọc là gì?
タール đọc là タール (romaji: tāru).