シスター
từ thông dụng
shisutā
giọng máy của trình duyệt
シスター nghĩa là chị or chị gái, em gái.
Nghĩa của シスター
Danh từ
- Chị or chị gái, em gái.
Từ liên quan với シスター
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sister (sibling)
- Danh từ (Catholic) sister
- Danh từ sister (female partner in a homosexual relationship)
Câu hỏi thường gặp
シスター nghĩa là gì?
シスター (danh từ) nghĩa là chị or chị gái, em gái.
シスター đọc là gì?
シスター đọc là シスター (romaji: shisutā).