TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

よくなる

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yokunaru giọng máy của trình duyệt

よくなる nghĩa là cải thiện.

Nghĩa của よくなる

Cụm từ

  1. Cải thiện.

Cách viết khác: 良くなる

Cách chia của よくなる

Thể lịch sự (ます)よくなります
Thể てよくなって
Quá khứ (た)よくなった
Phủ định (ない)よくならない
Khả năngよくなれる
Ý chí (よう)よくなろう
Điều kiện (ば)よくなれば
Bị độngよくなられる
Sai khiếnよくならせる
Mệnh lệnhよくなれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với よくなる

Câu ví dụ với よくなる

  • この薬を飲めばよくなるでしょう。 Thuốc này sẽ làm bạn dễ chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #219251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to become better; to improve

Câu hỏi thường gặp

よくなる nghĩa là gì?

よくなる (cụm từ) nghĩa là cải thiện.

よくなる đọc là gì?

よくなる đọc là よくなる (romaji: yokunaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.