やさぐれる
yasagureru
giọng máy của trình duyệt
やさぐれる nghĩa là hờn dỗi.
Nghĩa của やさぐれる
Động từ
- khẩu ngữ Hờn dỗi.
Cách chia của やさぐれる
| Thể lịch sự (ます) | やさぐれます |
| Thể て | やさぐれて |
| Quá khứ (た) | やさぐれた |
| Phủ định (ない) | やさぐれない |
| Khả năng | やさぐれられる |
| Ý chí (よう) | やさぐれよう |
| Điều kiện (ば) | やさぐれれば |
| Bị động | やさぐれられる |
| Sai khiến | やさぐれさせる |
| Mệnh lệnh | やさぐれろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sulk; to be peevish (khẩu ngữ)
- Động từ to run away from home (khẩu ngữ)
Câu hỏi thường gặp
やさぐれる nghĩa là gì?
やさぐれる (động từ) nghĩa là hờn dỗi.
やさぐれる đọc là gì?
やさぐれる đọc là やさぐれる (romaji: yasagureru).