TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

バイク

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
baiku giọng máy của trình duyệt

バイク nghĩa là xe máy, xe gắn máy, xe mô tô.

Nghĩa của バイク

Danh từ

  1. viết tắt Xe máy, xe gắn máy, xe mô tô, mô tô.

Từ liên quan với バイク

Từ ghép có バイク

Câu ví dụ với バイク

  • 父は私にバイクを買ってくれた。 Bố đã mua xe máy cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84525
  • 私は16の時、バイクの乗り方を習いました。 Tôi đã học cách lái xe máy khi tôi mười sáu tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162093
  • もし君がヘルメットをかぶらないでバイクに乗るんだと言い張るんだったら、それは危険なことになるぞ。 Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ motorcycle; motorbike; bike (viết tắt)
  • Danh từ bicycle

Câu hỏi thường gặp

バイク nghĩa là gì?

バイク (danh từ) nghĩa là xe máy, xe gắn máy, xe mô tô.

バイク đọc là gì?

バイク đọc là バイク (romaji: baiku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.