乗り越える
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
乗り越える nghĩa là vượt qua.
Nghĩa của 乗り越える
Động từ
- Vượt qua.
Cách viết khác: 乗りこえる, 乗越える
Cách chia của 乗り越える
| Thể lịch sự (ます) | 乗り越えます |
| Thể て | 乗り越えて |
| Quá khứ (た) | 乗り越えた |
| Phủ định (ない) | 乗り越えない |
| Khả năng | 乗り越えられる |
| Ý chí (よう) | 乗り越えよう |
| Điều kiện (ば) | 乗り越えれば |
| Bị động | 乗り越えられる |
| Sai khiến | 乗り越えさせる |
| Mệnh lệnh | 乗り越えろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to climb over; to get over; to cross (a mountain)
- Động từ to overcome (a difficulty, obstacle, etc.); to surmount; to get through (an illness, crisis, etc.); to get over (e.g. one's pain)
- Động từ to surpass (a predecessor); to overtake
Câu hỏi thường gặp
乗り越える nghĩa là gì?
乗り越える (động từ) nghĩa là vượt qua.
乗り越える đọc là gì?
乗り越える đọc là のりこえる (romaji: norikoeru).