TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

乗(の)り越(こ)える

từ thông dụng
のりこえるnorikoeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 乗 thừa·越 việt

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

乗り越える nghĩa là vượt qua.

Nghĩa của 乗り越える

Động từ

  1. Vượt qua.

Cách viết khác: 乗りこえる, 乗越える

Cách chia của 乗り越える

Thể lịch sự (ます)乗り越えます
Thể て乗り越えて
Quá khứ (た)乗り越えた
Phủ định (ない)乗り越えない
Khả năng乗り越えられる
Ý chí (よう)乗り越えよう
Điều kiện (ば)乗り越えれば
Bị động乗り越えられる
Sai khiến乗り越えさせる
Mệnh lệnh乗り越えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to climb over; to get over; to cross (a mountain)
  • Động từ to overcome (a difficulty, obstacle, etc.); to surmount; to get through (an illness, crisis, etc.); to get over (e.g. one's pain)
  • Động từ to surpass (a predecessor); to overtake

Câu hỏi thường gặp

乗り越える nghĩa là gì?

乗り越える (động từ) nghĩa là vượt qua.

乗り越える đọc là gì?

乗り越える đọc là のりこえる (romaji: norikoeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.