TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

取(と)り損(そこ)なう

とりそこなうtorisokonau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 取 thủ·損 tổn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

取り損なう nghĩa là trượt.

Nghĩa của 取り損なう

Động từ

  1. Trượt.

Cách viết khác: 取りそこなう, 取り損う, 取損なう, とり損なう

Cách chia của 取り損なう

Thể lịch sự (ます)取り損ないます
Thể て取り損なって
Quá khứ (た)取り損なった
Phủ định (ない)取り損なわない
Khả năng取り損なえる
Ý chí (よう)取り損なおう
Điều kiện (ば)取り損なえば
Bị động取り損なわれる
Sai khiến取り損なわせる
Mệnh lệnh取り損なえ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to miss; to fail to get; to fail to obtain; to fail to catch; to fail to win
  • Động từ to miss (the meaning); to misunderstand

Câu hỏi thường gặp

取り損なう nghĩa là gì?

取り損なう (động từ) nghĩa là trượt.

取り損なう đọc là gì?

取り損なう đọc là とりそこなう (romaji: torisokonau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.