Tinh dịch tiếng Nhật là gì?
"tinh dịch" trong tiếng Nhật là 精液 (せいえき) (danh từ), ザーメン (danh từ), 精子 (せいし) (danh từ).
精液 Danh từ
せいえきseiekiHán Việt: TINH DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh dịch, tinh trùng.
ザーメン Danh từ
zāmen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh dịch.
精子 Danh từ
せいしseishiHán Việt: TINH TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh dịch, tinh trùng, tinh binh.
Câu hỏi thường gặp
Tinh dịch tiếng Nhật là gì?
"tinh dịch" trong tiếng Nhật là 精液 (せいえき) (danh từ), ザーメン (danh từ), 精子 (せいし) (danh từ).