Tin tức tiếng Nhật là gì?
"tin tức" trong tiếng Nhật là ニュース (danh từ), 知らせ (しらせ) (danh từ).
ニュース Danh từ
nyūsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin tức, tin, bản tin.
- 今日の新聞にはあまりニュースがないだろう。 Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay.
- そのニュースは日本中に広まった。 Tin tức lan khắp Nhật Bản.
知らせ Danh từ
しらせshiraseJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin, tin tức.
- その知らせで彼は幸せな気分になった。 Tin tức khiến nó rất vui.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin tức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tin tức tiếng Nhật là gì?
"tin tức" trong tiếng Nhật là ニュース (danh từ), 知らせ (しらせ) (danh từ).