Tin tưởng tiếng Nhật là gì?
"tin tưởng" trong tiếng Nhật là 信じる (しんじる) (động từ), 信頼 (しんらい) (danh từ), 信仰 (しんこう) (danh từ).
信じる Động từ
しんじるshinjiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin, tin tưởng.
信頼 Danh từ
しんらいshinraiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin, sự tự tin, tín ngưỡng, tin tưởng.
- 私は彼を全面的に信頼している。 Tôi tin tưởng anh ấy hoàn toàn.
信仰 Danh từ
しんこうshinkōHán Việt: TÍN NGƯỠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
信念 Danh từ
しんねんshinnen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
信奉 Danh từ
しんぽうshinpō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
信義 Danh từ
しんぎshingi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin tưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tin tưởng tiếng Nhật là gì?
"tin tưởng" trong tiếng Nhật là 信じる (しんじる) (động từ), 信頼 (しんらい) (danh từ), 信仰 (しんこう) (danh từ).