Thu nhập tiếng Nhật là gì?
"thu nhập" trong tiếng Nhật là 収入 (しゅうにゅう) (danh từ), 所得 (しょとく) (danh từ), 収益 (しゅうえき) (danh từ).
収入 Danh từ
しゅうにゅうshūnyūHán Việt: THU NHẬPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu nhập.
- 彼の収入ではそのような高価な食事をする余裕はありません。 Thu nhập của anh ấy không đủ chi trả cho bữa ăn đắt đỏ như thế.
- 今の収入に満足している。 Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.
所得 Danh từ
しょとくshotokuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu nhập.
収益 Danh từ
しゅうえきshūekiHán Việt: THU ÍCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu nhập, doanh thu, lãi.
Câu hỏi thường gặp
Thu nhập tiếng Nhật là gì?
"thu nhập" trong tiếng Nhật là 収入 (しゅうにゅう) (danh từ), 所得 (しょとく) (danh từ), 収益 (しゅうえき) (danh từ).