TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thu nhập tiếng Nhật là gì?

"thu nhập" trong tiếng Nhật là 収入 (しゅうにゅう) (danh từ), 所得 (しょとく) (danh từ), 収益 (しゅうえき) (danh từ).

収入(しゅうにゅう) Danh từ

しゅうにゅうshūnyūHán Việt: THU NHẬPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu nhập.

  • 彼の収入ではそのような高価な食事をする余裕はありません。 Thu nhập của anh ấy không đủ chi trả cho bữa ăn đắt đỏ như thế.
  • 今の収入に満足している。 Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.

Xem đầy đủ từ "収入": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

所得(しょとく) Danh từ

しょとくshotokuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu nhập.

Xem đầy đủ từ "所得": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

収益(しゅうえき) Danh từ

しゅうえきshūekiHán Việt: THU ÍCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu nhập, doanh thu, lãi.

Xem đầy đủ từ "収益": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thu nhập tiếng Nhật là gì?

"thu nhập" trong tiếng Nhật là 収入 (しゅうにゅう) (danh từ), 所得 (しょとく) (danh từ), 収益 (しゅうえき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.