Thuận lợi tiếng Nhật là gì?
"thuận lợi" trong tiếng Nhật là 有利 (ゆうり) (tính từ đuôi na), 順調 (じゅんちょう) (tính từ đuôi na).
有利 Tính từ đuôi na
ゆうりyūriHán Việt: HỮU LỢIJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Có lợi, thuận lợi.
順調 Tính từ đuôi na
じゅんちょうjunchōHán Việt: THUẬN ĐIỀUJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thuận lợi, suôn sẻ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuận lợi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuận lợi tiếng Nhật là gì?
"thuận lợi" trong tiếng Nhật là 有利 (ゆうり) (tính từ đuôi na), 順調 (じゅんちょう) (tính từ đuôi na).