TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thiết bị tiếng Nhật là gì?

"thiết bị" trong tiếng Nhật là 設備 (せつび) (danh từ), 装備 (そうび) (danh từ), 装置 (そうち) (danh từ).

設備(せつび) Danh từ

せつびsetsubiHán Việt: THIẾT BỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị, trang bị.

  • この建物には、スプリンクラー設備がある。 Tòa nhà này có lắp đặt thiết bị phun nước.
  • ちなみに、この部屋には冷房設備なんて物は何も無い。あるのはうちわだけ。 Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

Xem đầy đủ từ "設備": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

装備(そうび) Danh từ

そうびsōbiHán Việt: TRANG BỊJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang bị, thiết bị.

Xem đầy đủ từ "装備": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

装置(そうち) Danh từ

そうちsōchiHán Việt: TRANG TRÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị, dụng cụ.

  • 制御装置をお見せ致します。 Giờ tôi sẽ cho bạn xem thiết bị điều khiển.

Xem đầy đủ từ "装置": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

デバイス Danh từ

debaisu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị, dụng cụ.

Xem đầy đủ từ "デバイス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiết bị tiếng Nhật là gì?

"thiết bị" trong tiếng Nhật là 設備 (せつび) (danh từ), 装備 (そうび) (danh từ), 装置 (そうち) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.