Thiết bị tiếng Nhật là gì?
"thiết bị" trong tiếng Nhật là 設備 (せつび) (danh từ), 装備 (そうび) (danh từ), 装置 (そうち) (danh từ).
設備 Danh từ
せつびsetsubiHán Việt: THIẾT BỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị, trang bị.
- この建物には、スプリンクラー設備がある。 Tòa nhà này có lắp đặt thiết bị phun nước.
- ちなみに、この部屋には冷房設備なんて物は何も無い。あるのはうちわだけ。 Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
装備 Danh từ
そうびsōbiHán Việt: TRANG BỊJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang bị, thiết bị.
装置 Danh từ
そうちsōchiHán Việt: TRANG TRÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị, dụng cụ.
- 制御装置をお見せ致します。 Giờ tôi sẽ cho bạn xem thiết bị điều khiển.
デバイス Danh từ
debaisu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị, dụng cụ.
Câu hỏi thường gặp
Thiết bị tiếng Nhật là gì?
"thiết bị" trong tiếng Nhật là 設備 (せつび) (danh từ), 装備 (そうび) (danh từ), 装置 (そうち) (danh từ).