TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tham dự tiếng Nhật là gì?

"tham dự" trong tiếng Nhật là 参加 (さんか) (danh từ), 出席 (しゅっせき) (danh từ), 参与 (さんよ) (danh từ).

参加(さんか) Danh từ

さんかsankaHán Việt: THAM GIAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham gia, sự tham gia, tham dự.

  • 学生はすべてパーティーに参加した。 Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc.
  • 私、今夜の忘年会には参加しないつもりなの。 Tôi không có ý định tham dự tiệc tất niên tối nay.

Xem đầy đủ từ "参加": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

出席(しゅっせき) Danh từ

しゅっせきshussekiHán Việt: XUẤT TỊCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tham dự, dự, có mặt, tham dự.

  • 私はその会に出席するつもりだ。 Tôi định tham dự buổi họp mặt ấy.

Xem đầy đủ từ "出席": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

参与(さんよ) Danh từ

さんよsan'yoHán Việt: THAM DỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham dự.

Xem đầy đủ từ "参与": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tham dự tiếng Nhật là gì?

"tham dự" trong tiếng Nhật là 参加 (さんか) (danh từ), 出席 (しゅっせき) (danh từ), 参与 (さんよ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.