Tham dự tiếng Nhật là gì?
"tham dự" trong tiếng Nhật là 参加 (さんか) (danh từ), 出席 (しゅっせき) (danh từ), 参与 (さんよ) (danh từ).
参加 Danh từ
さんかsankaHán Việt: THAM GIAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham gia, sự tham gia, tham dự.
- 学生はすべてパーティーに参加した。 Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc.
- 私、今夜の忘年会には参加しないつもりなの。 Tôi không có ý định tham dự tiệc tất niên tối nay.
出席 Danh từ
しゅっせきshussekiHán Việt: XUẤT TỊCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tham dự, dự, có mặt, tham dự.
- 私はその会に出席するつもりだ。 Tôi định tham dự buổi họp mặt ấy.
参与 Danh từ
さんよsan'yoHán Việt: THAM DỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham dự.
Câu hỏi thường gặp
Tham dự tiếng Nhật là gì?
"tham dự" trong tiếng Nhật là 参加 (さんか) (danh từ), 出席 (しゅっせき) (danh từ), 参与 (さんよ) (danh từ).