TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thực phẩm tiếng Nhật là gì?

"thực phẩm" trong tiếng Nhật là 食物 (しょくもつ) (danh từ), 食品 (しょくひん) (danh từ), 食料品 (しょくりょうひん) (danh từ).

食物(しょくもつ) Danh từ

しょくもつshokumotsuHán Việt: THỰC VẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực phẩm, thức ăn, đồ ăn.

  • ビタミンEを豊富に含む食物には、濃い緑色をした菜っ葉類・豆類・ナッツ類・全粒穀類がある。 Những thực phẩm giàu vitamin E bao gồm các loại rau màu xanh đậm, các loại đậu, hạt, và các loại ngũ cốc nguyên cám.

Xem đầy đủ từ "食物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食品(しょくひん) Danh từ

しょくひんshokuhinHán Việt: THỰC PHẨMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực phẩm, thức ăn, đồ ăn.

Xem đầy đủ từ "食品": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食料品(しょくりょうひん) Danh từ

しょくりょうひんshokuryōhinHán Việt: THỰC LIỆU PHẨMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực phẩm.

Xem đầy đủ từ "食料品": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thực phẩm tiếng Nhật là gì?

"thực phẩm" trong tiếng Nhật là 食物 (しょくもつ) (danh từ), 食品 (しょくひん) (danh từ), 食料品 (しょくりょうひん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.