Thử nghiệm tiếng Nhật là gì?
"thử nghiệm" trong tiếng Nhật là 試し (ためし) (danh từ), 試みる (こころみる) (động từ), 試験 (しけん) (danh từ).
試し Danh từ
ためしtameshiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thử, thử nghiệm.
試みる Động từ
こころみるkokoromiruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng, thử nghiệm.
試験 Danh từ
しけんshikenHán Việt: THÍ NGHIỆMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thử nghiệm, kiểm tra.
Câu hỏi thường gặp
Thử nghiệm tiếng Nhật là gì?
"thử nghiệm" trong tiếng Nhật là 試し (ためし) (danh từ), 試みる (こころみる) (động từ), 試験 (しけん) (danh từ).