Thứ hai tiếng Nhật là gì?
"thứ hai" trong tiếng Nhật là 月曜日 (げつようび) (danh từ), 月曜 (げつよう) (danh từ riêng), 第二 (だいに) (danh từ).
月曜日 Danh từ
げつようびgetsuyōbiHán Việt: NGUYỆT DIỆU NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai.
- 月曜日にはバスはたいてい遅れる。 Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.
- トムは月曜日に来て翌日帰った。 Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.
月曜 Danh từ riêng
げつようgetsuyōHán Việt: NGUYỆT DIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai.
- その店は月曜から土曜まで開いている。 Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
- 月曜までにこの仕事を終えてください。 Hãy hoàn thành công việc này trước thứ Hai.
第二 Danh từ
だいにdainiHán Việt: ĐỆ NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệ nhị, thứ hai, thứ nhì.
- 第二次世界大戦は第一次世界大戦より多くの人が亡くなった。 Số người chết trong Chiến tranh thế giới thứ hai lớn hơn rất nhiều so với trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.
- 生活はようやく平常に戻るかと思いきや、感染第二波がきた。 Tôi đã nghĩ là cuộc sống cuối cùng sẽ trở lại bình thường, thế mà làn sóng lây nhiễm thứ hai lại xảy ra.
後者 Danh từ
こうしゃkōshaHán Việt: HẬU GIẢJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì.
二番目 Danh từ
にばんめnibanmeHán Việt: NHỊ PHIÊN MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì.
Câu hỏi thường gặp
Thứ hai tiếng Nhật là gì?
"thứ hai" trong tiếng Nhật là 月曜日 (げつようび) (danh từ), 月曜 (げつよう) (danh từ riêng), 第二 (だいに) (danh từ).