Thủ tục tiếng Nhật là gì?
"thủ tục" trong tiếng Nhật là 手続き (てつづき) (danh từ), 手順 (てじゅん) (danh từ), プロシージャ (danh từ).
手続き Danh từ
てつづきtetsuzukiHán Việt: THỦ TỤCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tục.
- この手続きにはお役所仕事がだいぶからんでいます。 Thủ tục này còn quá quan liêu.
手順 Danh từ
てじゅんtejunHán Việt: THỦ THUẬNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tục.
プロシージャ Danh từ
puroshīja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tục.
Câu hỏi thường gặp
Thủ tục tiếng Nhật là gì?
"thủ tục" trong tiếng Nhật là 手続き (てつづき) (danh từ), 手順 (てじゅん) (danh từ), プロシージャ (danh từ).