Thủ đô tiếng Nhật là gì?
"thủ đô" trong tiếng Nhật là 首都 (しゅと) (danh từ), 都 (と) (danh từ), 都 (みやこ) (danh từ).
首都 Danh từ
しゅとshutoHán Việt: THỦ ĐÔJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ đô, thủ phủ.
- アメリカの首都はどこですか。 Thủ đô của Mỹ là ở đâu?
都 Danh từ
とtoHán Việt: ĐÔJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ đô (Tokyo); đô (đơn vị hành chính của Tokyo)
都 Danh từ
みやこmiyakoHán Việt: ĐÔJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ đô, thủ phủ.
Câu hỏi thường gặp
Thủ đô tiếng Nhật là gì?
"thủ đô" trong tiếng Nhật là 首都 (しゅと) (danh từ), 都 (と) (danh từ), 都 (みやこ) (danh từ).