Thời trang tiếng Nhật là gì?
"thời trang" trong tiếng Nhật là 流行 (りゅうこう) (danh từ), 流行り (はやり) (danh từ), ファッション (danh từ).
流行 Danh từ
りゅうこうryūkōHán Việt: LƯU HÀNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời trang, mốt.
流行り Danh từ
はやりhayariHán Việt: LƯU HÀNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời trang, mốt.
ファッション Danh từ
fasshon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời trang, mốt.
Câu hỏi thường gặp
Thời trang tiếng Nhật là gì?
"thời trang" trong tiếng Nhật là 流行 (りゅうこう) (danh từ), 流行り (はやり) (danh từ), ファッション (danh từ).