Thời tiếng Nhật là gì?
"thời" trong tiếng Nhật là 時間 (じかん) (danh từ), 光陰 (こういん) (danh từ).
時間 Danh từ
じかんjikanHán Việt: THỜI GIANJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời gian.
- 昨日はテレビを見る時間がなかった。 Hôm qua tôi không có thời gian để xem TV.
- もっと時間があったらいいのだが。 Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian.
光陰 Danh từ
こういんkōinHán Việt: QUANG ÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời gian, thời.
- 光陰矢の如し。 Thời gian trôi nhanh như tên bắn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thời tiếng Nhật là gì?
"thời" trong tiếng Nhật là 時間 (じかん) (danh từ), 光陰 (こういん) (danh từ).