Thị trường tiếng Nhật là gì?
"thị trường" trong tiếng Nhật là 市場 (しじょう) (danh từ), 市場 (いちば) (danh từ), マーケット (danh từ).
市場 Danh từ
しじょうshijōHán Việt: THỊ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị trường.
- 贅沢品の市場は急速に成長している。 Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
市場 Danh từ
いちばichibaHán Việt: THỊ TRƯỜNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị trường, chợ.
マーケット Danh từ
mākettoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chợ, thị trường.
Câu hỏi thường gặp
Thị trường tiếng Nhật là gì?
"thị trường" trong tiếng Nhật là 市場 (しじょう) (danh từ), 市場 (いちば) (danh từ), マーケット (danh từ).