TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thị tộc tiếng Nhật là gì?

"thị tộc" trong tiếng Nhật là 氏族 (しぞく) (danh từ), 一門 (いちもん) (danh từ), クラン (danh từ).

氏族(しぞく) Danh từ

しぞくshizokuHán Việt: THỊ TỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thị tộc.

Xem đầy đủ từ "氏族": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一門(いちもん) Danh từ

いちもんichimonHán Việt: NHẤT MÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thị tộc.

Xem đầy đủ từ "一門": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

クラン Danh từ

kuran giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thị tộc.

Xem đầy đủ từ "クラン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

氏(し) Danh từ

しshiHán Việt: THỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dòng họ, thị tộc.

Xem đầy đủ từ "氏": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thị tộc tiếng Nhật là gì?

"thị tộc" trong tiếng Nhật là 氏族 (しぞく) (danh từ), 一門 (いちもん) (danh từ), クラン (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.