Thị tộc tiếng Nhật là gì?
"thị tộc" trong tiếng Nhật là 氏族 (しぞく) (danh từ), 一門 (いちもん) (danh từ), クラン (danh từ).
氏族 Danh từ
しぞくshizokuHán Việt: THỊ TỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị tộc.
一門 Danh từ
いちもんichimonHán Việt: NHẤT MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị tộc.
クラン Danh từ
kuran giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị tộc.
氏 Danh từ
しshiHán Việt: THỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng họ, thị tộc.
Câu hỏi thường gặp
Thị tộc tiếng Nhật là gì?
"thị tộc" trong tiếng Nhật là 氏族 (しぞく) (danh từ), 一門 (いちもん) (danh từ), クラン (danh từ).