Thỉnh cầu tiếng Nhật là gì?
"thỉnh cầu" trong tiếng Nhật là 頼む (たのむ) (động từ), 求める (もとめる) (động từ), 請求 (せいきゅう) (danh từ).
頼む Động từ
たのむtanomuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỏi, cầu xin, khẩn cầu, thỉnh cầu, yêu cầu.
求める Động từ
もとめるmotomeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu cầu, thỉnh cầu.
請求 Danh từ
せいきゅうseikyūHán Việt: THỈNH CẦUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỉnh cầu.
Câu hỏi thường gặp
Thỉnh cầu tiếng Nhật là gì?
"thỉnh cầu" trong tiếng Nhật là 頼む (たのむ) (động từ), 求める (もとめる) (động từ), 請求 (せいきゅう) (danh từ).