TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thế giới tiếng Nhật là gì?

"thế giới" trong tiếng Nhật là 世界 (せかい) (danh từ), 世の中 (よのなか) (cụm từ), 世 (よ) (danh từ).

世界(せかい) Danh từ

せかいsekaiHán Việt: THẾ GIỚIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế giới.

  • これは世界で3番目に長い川です。 Đây là con sông dài thứ ba thế giới.
  • 10年経って、世界に石油が不足すると仮定しよう。工業国に何が起こるだろうか。 Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?

Xem đầy đủ từ "世界": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

世(よ)の中(なか) Cụm từ

よのなかyononakaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế giới.

  • 良かれ悪しかれ、テレビは世の中を変えた。 Dù tốt hay xấu, TV đã thay đổi thế giới.

Xem đầy đủ từ "世の中": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

世(よ) Danh từ

よyoHán Việt: THẾJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế giới.

Xem đầy đủ từ "世": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ワールド Danh từ

wārudo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế giới.

Xem đầy đủ từ "ワールド": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thế giới tiếng Nhật là gì?

"thế giới" trong tiếng Nhật là 世界 (せかい) (danh từ), 世の中 (よのなか) (cụm từ), 世 (よ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.