TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thấy tiếng Nhật là gì?

"thấy" trong tiếng Nhật là 見る (みる) (động từ), 感じる (かんじる) (động từ), ご覧になる (ごらんになる) (cụm từ).

見(み)る Động từ

みるmiruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thấy, nhìn, nhìn thấy, ngó.

  • 彼が部屋にはいるのを見た。 Tôi nhìn thấy anh ấy đi vào trong phòng.
  • 昨日の朝たくさんの鳥を見た。 Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.

Xem đầy đủ từ "見る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

感(かん)じる Động từ

かんじるkanjiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm thấy, thấy.

  • ジョージは、列車が動き出すのを感じた。 George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh.
  • 我々は家が揺れるのを感じた。 Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc.

Xem đầy đủ từ "感じる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ご覧(らん)になる Cụm từ

ごらんになるgoranninaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thấy, nhìn, ngó.

Xem đầy đủ từ "ご覧になる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

寝心地(ねごこち) Danh từ

ねごこちnegokochiHán Việt: TẨM TÂM ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thấy.

  • 横になってみると、そのベッドはとても寝心地がよかった。 Khi thử nằm xuống, chúng tôi thấy rằng chiếc giường đó nằm rất thoải mái.

Xem đầy đủ từ "寝心地": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thấy tiếng Nhật là gì?

"thấy" trong tiếng Nhật là 見る (みる) (động từ), 感じる (かんじる) (động từ), ご覧になる (ごらんになる) (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.