TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thư viện tiếng Nhật là gì?

"thư viện" trong tiếng Nhật là 図書館 (としょかん) (danh từ), 図書室 (としょしつ) (danh từ), 文庫 (ぶんこ) (danh từ).

図書館(としょかん) Danh từ

としょかんtoshokanHán Việt: ĐỒ THƯ QUÁNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư viện (tòa nhà)

  • 明日図書館でね。 Hẹn gặp lại ở thư viện ngày mai
  • 図書館であなたのおかあさんに出くわしました。 Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.

Xem đầy đủ từ "図書館": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

図書室(としょしつ) Danh từ

としょしつtoshoshitsuHán Việt: ĐỒ THƯ THẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư viện, phòng đọc sách.

  • 図書室ではしゃべるな。 Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.

Xem đầy đủ từ "図書室": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

文庫(ぶんこ) Danh từ

ぶんこbunko giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư viện.

Xem đầy đủ từ "文庫": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ライブラリー Danh từ

raiburarī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư viện.

Xem đầy đủ từ "ライブラリー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

書庫(しょこ) Danh từ

しょこshoko giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư viện.

Xem đầy đủ từ "書庫": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thư viện tiếng Nhật là gì?

"thư viện" trong tiếng Nhật là 図書館 (としょかん) (danh từ), 図書室 (としょしつ) (danh từ), 文庫 (ぶんこ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.