Thước tiếng Nhật là gì?
"thước" trong tiếng Nhật là メートル (danh từ), 定規 (じょうぎ) (danh từ), 物差し (ものさし) (danh từ).
メートル Danh từ
mētoruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mét, thước.
定規 Danh từ
じょうぎjōgiHán Việt: ĐỊNH QUY//QUIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thước kẻ, thước.
物差し Danh từ
ものさしmonosashiHán Việt: VẬT SAIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thước kẻ, thước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thước tiếng Nhật là gì?
"thước" trong tiếng Nhật là メートル (danh từ), 定規 (じょうぎ) (danh từ), 物差し (ものさし) (danh từ).