TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thương mại tiếng Nhật là gì?

"thương mại" trong tiếng Nhật là 貿易 (ぼうえき) (danh từ), 商業 (しょうぎょう) (danh từ), 交易 (こうえき) (danh từ).

貿易(ぼうえき) Danh từ

ぼうえきbōekiHán Việt: MẬU DỊCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thương mại, mậu dịch, sự buôn bán, thương nghiệp.

  • 2国間の貿易上のアンバランスを改善しなければならない。 Sự mất cân bằng thương mại giữa hai nước cần phải được cải thiện.
  • 我が国は近隣諸国との貿易を促進せねばならない。 Đất nước chúng ta cần phải thúc đẩy thương mại với các quốc gia láng giềng.

Xem đầy đủ từ "貿易": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

商業(しょうぎょう) Danh từ

しょうぎょうshōgyōHán Việt: THƯƠNG NGHIỆPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thương nghiệp, sự buôn bán, thương mại.

Xem đầy đủ từ "商業": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

交易(こうえき) Danh từ

こうえきkōekiHán Việt: GIAO DỊCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao dịch, sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp.

Xem đầy đủ từ "交易": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

商売(しょうばい) Danh từ

しょうばいshōbaiHán Việt: THƯƠNG MẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thương mại.

Xem đầy đủ từ "商売": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thương mại tiếng Nhật là gì?

"thương mại" trong tiếng Nhật là 貿易 (ぼうえき) (danh từ), 商業 (しょうぎょう) (danh từ), 交易 (こうえき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.