Thương gia tiếng Nhật là gì?
"thương gia" trong tiếng Nhật là 商人 (しょうにん) (danh từ), 実業家 (じつぎょうか) (danh từ), ビジネスマン (danh từ).
商人 Danh từ
しょうにんshōninHán Việt: THƯƠNG NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương nhân, thương gia, thương thuyền.
実業家 Danh từ
じつぎょうかjitsugyōkaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương gia, doanh nhân.
ビジネスマン Danh từ
bijinesuman giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương gia, doanh nhân.
トレーダー Danh từ
torēdā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương thuyền, thương gia.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương gia tiếng Nhật là gì?
"thương gia" trong tiếng Nhật là 商人 (しょうにん) (danh từ), 実業家 (じつぎょうか) (danh từ), ビジネスマン (danh từ).