TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thăm tiếng Nhật là gì?

"thăm" trong tiếng Nhật là 訪ねる (たずねる) (động từ), 訪れる (おとずれる) (động từ), 見舞い (みまい) (danh từ).

訪(たず)ねる Động từ

たずねるtazuneruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm.

  • 私の趣味は古い寺院を訪ねることです。 Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
  • 私の留守中に誰かが訪ねてきたらしい。 Có vẻ như ai đó đã đến thăm nhà tôi trong lúc tôi đi vắng.

Xem đầy đủ từ "訪ねる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

訪(おとず)れる Động từ

おとずれるotozureruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm.

  • この前京都を訪れたのはいつでしたか。 Bạn thăm Kyoto lần cuối khi nào?
  • 人間は1969年に初めて月を訪れた。 Con người lần đầu tiên đến thăm mặt trăng vào năm 1969.

Xem đầy đủ từ "訪れる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

見舞(みま)い Danh từ

みまいmimaiHán Việt: KIẾN VŨJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm.

  • 私たちは祖母を見舞いに博多へ行きました。 Chúng tôi đi Hakata để thăm bà ốm.
  • 私は妻を見舞いに病院に行った。 Tôi đã đến bệnh viện thăm vợ.

Xem đầy đủ từ "見舞い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thăm tiếng Nhật là gì?

"thăm" trong tiếng Nhật là 訪ねる (たずねる) (động từ), 訪れる (おとずれる) (động từ), 見舞い (みまい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.