Thú vật tiếng Nhật là gì?
"thú vật" trong tiếng Nhật là 動物 (どうぶつ) (danh từ), 生き物 (いきもの) (danh từ), 獣 (けもの) (danh từ).
動物 Danh từ
どうぶつdōbutsuHán Việt: ĐỘNG VẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động vật, thú vật.
生き物 Danh từ
いきものikimonoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vật, động vật.
獣 Danh từ
けものkemonoHán Việt: THÚJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vật, động vật.
野獣 Danh từ
やじゅうyajūHán Việt: DÃ THÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vật; súc vật.
Câu hỏi thường gặp
Thú vật tiếng Nhật là gì?
"thú vật" trong tiếng Nhật là 動物 (どうぶつ) (danh từ), 生き物 (いきもの) (danh từ), 獣 (けもの) (danh từ).