TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

楽(たの)しませる

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
たのしませるtanoshimaseru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 楽 nhạc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

楽しませる nghĩa là thích.

Nghĩa của 楽しませる

Động từ

  1. Thích.

Cách chia của 楽しませる

Thể lịch sự (ます)楽しませます
Thể て楽しませて
Quá khứ (た)楽しませた
Phủ định (ない)楽しませない
Khả năng楽しませられる
Ý chí (よう)楽しませよう
Điều kiện (ば)楽しませれば
Bị động楽しませられる
Sai khiến楽しませさせる
Mệnh lệnh楽しませろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 楽しませる

  • 彼の話はみんなを楽しませた。 Câu chuyện của anh ta đã làm mọi người thích thú.Tatoeba #115781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to amuse; to delight; to entertain; to please; to regale

Câu hỏi thường gặp

楽しませる nghĩa là gì?

楽しませる (động từ) nghĩa là thích.

楽しませる đọc là gì?

楽しませる đọc là たのしませる (romaji: tanoshimaseru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.