楽しませる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
楽しませる nghĩa là thích.
Nghĩa của 楽しませる
Động từ
- Thích.
Cách chia của 楽しませる
| Thể lịch sự (ます) | 楽しませます |
| Thể て | 楽しませて |
| Quá khứ (た) | 楽しませた |
| Phủ định (ない) | 楽しませない |
| Khả năng | 楽しませられる |
| Ý chí (よう) | 楽しませよう |
| Điều kiện (ば) | 楽しませれば |
| Bị động | 楽しませられる |
| Sai khiến | 楽しませさせる |
| Mệnh lệnh | 楽しませろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 楽しませる
- 彼の話はみんなを楽しませた。 Câu chuyện của anh ta đã làm mọi người thích thú.Tatoeba #115781
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to amuse; to delight; to entertain; to please; to regale
Câu hỏi thường gặp
楽しませる nghĩa là gì?
楽しませる (động từ) nghĩa là thích.
楽しませる đọc là gì?
楽しませる đọc là たのしませる (romaji: tanoshimaseru).