Say mê tiếng Nhật là gì?
"say mê" trong tiếng Nhật là 夢中 (むちゅう) (tính từ đuôi na).
夢中 Tính từ đuôi na
むちゅうmuchūHán Việt: MỘNG TRUNGJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Say mê, mải mê, mê mẩn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "say mê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Say mê tiếng Nhật là gì?
"say mê" trong tiếng Nhật là 夢中 (むちゅう) (tính từ đuôi na).