Sau đó tiếng Nhật là gì?
"sau đó" trong tiếng Nhật là その後 (そのあと) (cụm từ), それから (cụm từ), そうして (liên từ).
その後 Cụm từ
そのあとsonoatoHán Việt: KÌ HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Về sau, sau đó, sau này.
それから Cụm từ
sorekaraJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau đó, rồi thì.
そうして Liên từ
sōshiteJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và rồi, sau đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sau đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sau đó tiếng Nhật là gì?
"sau đó" trong tiếng Nhật là その後 (そのあと) (cụm từ), それから (cụm từ), そうして (liên từ).