Sao hỏa tiếng Nhật là gì?
"sao hỏa" trong tiếng Nhật là 火星 (かせい) (danh từ).
火星 Danh từ
かせいkaseiHán Việt: HỎA TINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao hoả, Hoả tinh, sao hỏa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sao hỏa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sao hỏa tiếng Nhật là gì?
"sao hỏa" trong tiếng Nhật là 火星 (かせい) (danh từ).