Sai lầm tiếng Nhật là gì?
"sai lầm" trong tiếng Nhật là 間違い (まちがい) (danh từ), あら (danh từ).
間違い Danh từ
まちがいmachigaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗi, sai lầm.
- 彼女は間違いに気づかなかった。 Cô ấy đã không ý thức được sai lầm của mình.
- 彼女は不注意な間違いにまごついて、わっと泣き出した。 Bối rối vì sai lầm của mình, cô ấy đã bật khóc.
あら Danh từ
araJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai lầm.
- 彼はいつも他人のあらを探している。 Anh ta luôn luôn truy tìm những sai lầm của người khác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sai lầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sai lầm tiếng Nhật là gì?
"sai lầm" trong tiếng Nhật là 間違い (まちがい) (danh từ), あら (danh từ).