TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sự việc tiếng Nhật là gì?

"sự việc" trong tiếng Nhật là 事実 (じじつ) (danh từ), 事件 (じけん) (danh từ), 出来事 (できごと) (danh từ).

事実(じじつ) Danh từ

じじつjijitsuHán Việt: SỰ THẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thật, sự việc, chân lí, chân lý, thật.

  • 君はためらわずに事実を確かめるべきだ。 Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.

Xem đầy đủ từ "事実": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

事件(じけん) Danh từ

じけんjikenHán Việt: SỰ KIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự kiện, trường hợp, sự việc.

Xem đầy đủ từ "事件": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

出来事(できごと) Danh từ

できごとdekigotoHán Việt: XUẤT LAI SỰJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự kiện, sự việc, kiện, sự kiện quan trọng.

Xem đầy đủ từ "出来事": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

イベント Danh từ

ibento giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự kiện, sự việc.

Xem đầy đủ từ "イベント": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự việc tiếng Nhật là gì?

"sự việc" trong tiếng Nhật là 事実 (じじつ) (danh từ), 事件 (じけん) (danh từ), 出来事 (できごと) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.