Sự việc tiếng Nhật là gì?
"sự việc" trong tiếng Nhật là 事実 (じじつ) (danh từ), 事件 (じけん) (danh từ), 出来事 (できごと) (danh từ).
事実 Danh từ
じじつjijitsuHán Việt: SỰ THẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật, sự việc, chân lí, chân lý, thật.
- 君はためらわずに事実を確かめるべきだ。 Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.
事件 Danh từ
じけんjikenHán Việt: SỰ KIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiện, trường hợp, sự việc.
出来事 Danh từ
できごとdekigotoHán Việt: XUẤT LAI SỰJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiện, sự việc, kiện, sự kiện quan trọng.
イベント Danh từ
ibento giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiện, sự việc.
Câu hỏi thường gặp
Sự việc tiếng Nhật là gì?
"sự việc" trong tiếng Nhật là 事実 (じじつ) (danh từ), 事件 (じけん) (danh từ), 出来事 (できごと) (danh từ).