TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sự tiến cử tiếng Nhật là gì?

"sự tiến cử" trong tiếng Nhật là 勧告 (かんこく) (danh từ), 推薦 (すいせん) (danh từ), 勧め (すすめ) (danh từ).

勧告(かんこく) Danh từ

かんこくkankokuHán Việt: KHUYẾN CÁOJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuyến cáo, sự giới thiệu, sự tiến cử.

Xem đầy đủ từ "勧告": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

推薦(すいせん) Danh từ

すいせんsuisenHán Việt: SUY TIẾNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giới thiệu, sự tiến cử.

Xem đầy đủ từ "推薦": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

勧(すす)め Danh từ

すすめsusumeJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giới thiệu, sự tiến cử.

Xem đầy đủ từ "勧め": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

薦挙(せんきょ) Danh từ

せんきょsenkyo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giới thiệu, sự tiến cử.

Xem đầy đủ từ "薦挙": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự tiến cử tiếng Nhật là gì?

"sự tiến cử" trong tiếng Nhật là 勧告 (かんこく) (danh từ), 推薦 (すいせん) (danh từ), 勧め (すすめ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.